khoát đạt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rộng rãi, thông suốt, không câu nệ: Dùng để chỉ tính cách con người có tầm nhìn rộng, tư tưởng cởi mở, dễ dàng chấp nhận và thấu hiểu người khác, không hẹp hòi hay định kiến.
- Hào phóng, rộng lượng: Có thể chỉ sự rộng rãi, hào phóng trong cách đối đãi, cư xử.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông ấy là người có tấm lòng khoát đạt, luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi người.
- Một nhà lãnh đạo cần có tư tưởng khoát đạt để lắng nghe nhiều ý kiến khác nhau.
- Tính khoát đạt giúp con người sống thanh thản và được yêu mến.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tấm lòng khoát đạt": chỉ một trái tim rộng lượng, bao dung.
- Ai cũng quý mến bà vì tấm lòng khoát đạt.
- "tư tưởng khoát đạt": chỉ cách suy nghĩ cởi mở, tiến bộ.
- Tư tưởng khoát đạt của ông đã mang lại nhiều cải cách quan trọng.
Biến thể và từ gần giống
- Khoan dung (tính từ): rộng lượng, tha thứ cho lỗi lầm của người khác.
- Hào phóng (tính từ): rộng rãi về vật chất, sẵn sàng cho đi.
- Cởi mở (tính từ): dễ gần, sẵn sàng chia sẻ và tiếp thu.
- Quảng đại (tính từ): rộng lớn, bao dung (thường mang sắc thái trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
- Rộng lượng
- Độ lượng
- Phóng khoáng
Từ trái nghĩa
- Hẹp hòi
- Ích kỷ
- Cố chấp
- Định kiến
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Rộng lượng như bể, khoát đạt như trời": Thành ngữ ca ngợi đức tính bao dung, rộng lớn.
- "Lòng khoát đạt hơn đại dương": Cách nói ví von nhấn mạnh sự rộng lượng vô bờ bến.
- Rộng rãi, thông suốt: Tính nết khoát đạt.